import duty

import duty

The company paid a high import duty on the shipment.

Định nghĩa

Danh từ: Thuế nhập khẩumột loại thuế được áp đặt lên hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào một quốc gia.

dụ sử dụng
  • (Chính phủ đã tăng thuế nhập khẩu đối với ô tô hạng sang.)
  • (Các công ty phải nộp thuế nhập khẩu khi mang hàng hóa qua biên giới.)
  • (Việc giảm thuế nhập khẩu có thể hạ giá các sản phẩm nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to impose import duty": áp đặt thuế nhập khẩu.
    • The country decided to impose a high import duty on electronic devices. (Quốc gia này quyết định áp đặt thuế nhập khẩu cao đối với thiết bị điện tử.)
  • "to exempt from import duty": miễn thuế nhập khẩu.
    • Medical supplies are often exempt from import duty during emergencies. (Vật y tế thường được miễn thuế nhập khẩu trong các trường hợp khẩn cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Import duties (danh từ số nhiều): các loại thuế nhập khẩu.
    • The list of import duties includes tariffs on steel and aluminum. (Danh sách các loại thuế nhập khẩu bao gồm thuế quan đối với thép nhôm.)
  • Duty-free (tính từ): miễn thuế.
    • You can buy duty-free items at the airport. (Bạn có thể mua các mặt hàng miễn thuế tại sân bay.)
Từ đồng nghĩa
  • Tariff: thuế quan, thường dùng để chỉ thuế đánh vào hàng hóa nhập khẩu hoặc xuất khẩu.
    • The tariff on imported rice is very high. (Thuế quan đối với gạo nhập khẩu rất cao.)
  • Customs duty: thuế hải quan, thuế đánh vào hàng hóa khi qua biên giới.
    • You have to pay customs duty on any goods over $500. (Bạn phải nộp thuế hải quan cho bất kỳ hàng hóa nào trị giá trên 500 đô la.)
Thành ngữ liên quan
  • "to pay duty": nộp thuế.
    • All passengers must pay duty on items they bring into the country. (Tất cả hành khách phải nộp thuế đối với các mặt hàng họ mang vào quốc gia.)
  • "duty-free allowance": hạn mức miễn thuế.
    • The duty-free allowance for alcohol is one liter per person. (Hạn mức miễn thuế đối với rượu một lít mỗi người.)

Từ gần giống